- + Tổng cộng: 14 phân hội
+ Tổng số hội viên: 626 hội viên
I. Ban chấp hành:
1. Trần Tất Thành – GĐ. Thư viện tỉnh – Chủ tịch
2. Nguyễn Văn Tám – PGĐ. Thư viện tỉnh – P. Chủ tích
3. Hồ Xuân Quang – Trưởng TV Tổng Cty Cao Su – P. Chủ tịch
4. Nguyễn Thị Hồng – PGĐ. Thư viện tỉnh – Uỷ viên
5. Lê Trọng Hồng – GĐ. Thư viện huyện Tân Phú – Uỷ viên
6. Ngô Phúc Đức – GĐ. Công ty CP Sách thiết bị trường học – Uỷ viên
7. Nguyễn Ngọc Hương – Trưởng TV TP. Biên Hoà – Uỷ viên.
II. Các phân hội:
|
1. Phân hội Thư viện tỉnh |
|||
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
CHỨC VỤ |
ĐƠN VỊ |
|
1 |
Nguyễn Thị Hồng |
Phân hội trưởng |
Thư viện tỉnh |
|
2 |
Hoàng Thị Hồng |
Phân hội phó |
Thư viện tỉnh |
|
3 |
Lê Thị Dung |
Phân hội phó |
Thư viện tỉnh |
|
4 |
Trần Tất Thành |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
5 |
Nguyễn Văn Tám |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
6 |
Phạm Thị Ánh Tuyết |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
7 |
Lê Thị Mai Hoa |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
8 |
Nguyễn Dương Quỳnh Giang |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
9 |
Đinh Thị Nhài |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
10 |
Nguyễn Tấn Quang |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
11 |
Trần Thị Hồng Hạnh |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
12 |
Đinh Thị Thanh Vân |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
13 |
Võ Xuân Lê |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
14 |
Nguyễn Văn Minh |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
15 |
Đào Thị Bích |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
16 |
Nguyễn Thị Sen |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
17 |
Nguyễn Thị Mai |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
18 |
Nguyễn Thi Bạch Hường |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
19 |
Trần Thị Thuỷ |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
20 |
Kiều Trọng Nghĩa |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
21 |
Trần Bích Huyền |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
22 |
Lương Thị Linh |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
23 |
Nguyễn Thị Hải Lý |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
24 |
Nguyễn Thị Thìn |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
25 |
Thái Bá Vỵ |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
26 |
Lê Minh Thuận |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
27 |
Trần Quang Mỹ |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
28 |
Nguyễn Thị Lan |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
29 |
Phan Thị Hương |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
30 |
Trần Văn Minh |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
31 |
Lại Quang Ngọc |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
32 |
Vũ Văn Hoà |
Hội viên |
Thư viện tỉnh |
|
2. Phân hội Thư viện huyện Nhơn Trạch |
|||
|
33 |
Nguyễn Kim Sơn |
Phân hội trưởng |
Thư viện huyện |
|
34 |
Trần Thị Triều Dương |
Hội viên |
Thư viện huyện |
|
35 |
Vũ Thị Kim Oanh |
Hội viên |
TH Phước Thiền 1 |
|
36 |
Nguyễn Ngọc Yến |
Hội viên |
TH Phước Thiền 2 |
|
37 |
Nguyễn Ngọc Khen |
Hội viên |
TH Hiệp Phước |
|
38 |
Dương Phú Anh |
Hội viên |
TH Long Thọ |
|
39 |
Thân Thị Là |
Hội viên |
TH Phước An |
|
40 |
Phan Văn Chánh |
Hội viên |
TH Vĩnh Thanh 2 |
|
41 |
Nguyễn Hoàng Ngọc Bích |
Hội viên |
TH Vĩnh Thanh 1 |
|
42 |
Nguyễn Thị Hồng Lan |
Hội viên |
TH Phước Khánh |
|
43 |
Lương Thị Ngọc Diệp |
Hội viên |
TH Phú Đông |
|
44 |
Nguyễn Thị Thu Hoà |
Hội viên |
TH Phú Hữu |
|
45 |
Phan Thị Kim Khanh |
Hội viên |
TH Đại Phước |
|
46 |
Lê Tài Trung |
Hội viên |
TH Phú Thạnh |
|
47 |
Nguyễn Ngọc Nga |
Hội viên |
TH Long Tân |
|
48 |
Nguyễn Thị Lít |
Hội viên |
TH Phú Hội |
|
49 |
Lê Thị Dung |
Hội viên |
THCS Phước Thiền |
|
50 |
Võ Thị Huệ |
Hội viên |
THCS Hiệp Phước |
|
51 |
Lê Thị Cúc |
Hội viên |
THCS Long Thọ |
|
52 |
Trần Ngọc Quang |
Hội viên |
THCS Phước An |
|
53 |
Lê Văn Thám |
Hội viên |
THCS Vĩnh Thanh |
|
54 |
Nguyễn văn Hiếu |
Hội viên |
THCS Phước Khánh |
|
55 |
Phạm Thị Lang Chi |
Hội viên |
THCS Phú Đông |
|
56 |
Phạm Thị Thái Trang |
Hội viên |
THCS Dương Văn Thì |
|
57 |
Nguyễn Thị Ngoan |
Hội viên |
THCS Đại Phước |
|
58 |
Huỳnh Ngọc Yến Lan |
Hội viên |
THCS Long Tân |
|
3. Phân hội Thư viện huyện Cẩm Mỹ |
|||
|
59 |
Nguyễn Thị Bích Hằng |
Phân hội trưởng |
Thư viện huyện Cẩm Mỹ |
|
60 |
Phạm Thị Thu |
Học viên |
Chu Văn An |
|
61 |
Huỳnh Lê Thương |
Học viên |
Lý Tự Trọng |
|
62 |
Trương Thị Bích Liên |
Học viên |
Sông Nhạn |
|
63 |
Hoàng T. Mỹ Linh |
Học viên |
Thừa Đức |
|
64 |
Trần Thị Bích |
Học viên |
Xuân Đường |
|
65 |
Mai Thị Hường |
Học viên |
Xuân Mỹ |
|
66 |
Võ Hồng Bích Hạnh |
Học viên |
Xuân Bảo |
|
67 |
Phạm Minh Hoàng |
Học viên |
Bảo Bình |
|
68 |
Lê Thị Trang |
Học viên |
Trần Phú |
|
69 |
Phạm Thị Dấu |
Học viên |
Sông Ray |
|
70 |
Đăng T. Huyền Trang |
Học viên |
Ngô Quyền |
|
71 |
Lê Thị Thanh Tân |
Học viên |
Lê Quý Đôn |
|
72 |
Võ Chí Sâm |
Học viên |
Ng.hữu Cảnh |
|
73 |
Nguyễn Thị Hằng |
Học viên |
Nguyễn Trãi |
|
74 |
Hoàng Thị Niêm |
Học viên |
Nhân Nghĩa |
|
75 |
Võ Thị Thanh Mỹ |
Học viên |
Long Giao |
|
76 |
Ng.Thị Bích Hường |
Học viên |
Trần Q.toản |
|
77 |
Hoàng Thị Thuyết |
Học viên |
Xuân Mỹ 1 |
|
78 |
Hoàng Thị Thuyết |
Học viên |
Xuân Mỹ 1 |
|
79 |
Nguyễn Thị Thanh |
Học viên |
Xuân Đường |
|
80 |
Lê Thị Quyên |
Học viên |
Thừa Đức 1 |
|
81 |
Lê Văn Lượng |
Học viên |
Thừa Đức 2 |
|
82 |
Nguyễn Thị Quyên |
Học viên |
Xuân Quế |
|
83 |
Nguyễn Thị Thùy |
Học viên |
Quang Trung |
|
84 |
Nguyễn Quang Ánh |
Học viên |
Sông Nhạn |
|
85 |
Ng. Thị Hồng Điệp |
Học viên |
Nam Hà |
|
86 |
Trần Thị Dịu Hiền |
Học viên |
Mỹ Hạnh |
|
87 |
Lê Thị Kim Chi |
Học viên |
Nguyễn Du |
|
88 |
Lê T. Quốc Phượng |
Học viên |
Bảo Bình |
|
89 |
Phạm Thị Hoài Thơ |
Học viên |
Xuân Đông |
|
90 |
Ng.Thị Thanh Thủy |
Học viên |
Lê Hồng Phong |
|
91 |
Phạm Thị Liên |
Học viên |
Nguyễn Bá Ngọc |
|
92 |
Vũ Hồng Quân |
Học viên |
Võ Thị Sáu |
|
93 |
Nguyễn Thị Trang |
Học viên |
Ng. Tri Phương |
|
94 |
Trương Thị Duyên |
Học viên |
Ng. Thượng Hiền |
|
95 |
Nguyễn Thị Thu |
Học viên |
Xuân Tây |
|
96 |
Nguyễn Thị Lư |
Học viên |
Trung Dũng |
|
97 |
Phạm T. Mai Duyên |
Học viên |
Hòa Bình |
|
98 |
Phạm Thị Hương |
Học viên |
Trương Định |
|
99 |
Ng. Thị Hồng Thúy |
Học viên |
Hồng Bàng |
|
100 |
Lý Đỗ Quỳnh Như |
Học viên |
Lâm San |
|
101 |
Triệu Thị Tình |
Học viên |
Ngô Mây |